Đã thêm sản phẩm vào giỏ hàng.
Hạt Giống Nhân Sâm - USA (Panax quinquefolius)

Hạt Giống Nhân Sâm - USA (Panax quinquefolius)

Ủ ẩm trong môi trường xơ dừa đặt trong hộp nhựa; tất cả bỏ trong ngăn mát tủ lạnh. Hạt nảy mầm từ 3 tới 9 tháng. Nhân Sâm - USA (Panax quinquefolius) là dòng nhân sâm sắp tuyệt chủng vì khai thác quá mức trong tự nhiên. Sống trong môi trường bóng râm 70 - 90% bóng râm, NS Hoa Kỳ cho thu hoạch trong 3 - 10 năm, tùy theo cách canh tác.
Xem thêm

Mã sản phẩm: Pan002

  Gói Số lượng Giá T.Trạng
5 Hạt - + 17.000đ Còn
10Gr 125 Hạt - + 495.000đ Còn
Thông tin về Hạt Giống Nhân Sâm - USA (Panax quinquefolius)
BẢNG SO SÁNH CHẤT LƯỢNG NHÂN SÂM CHÂU Á - HÀN QUỐC (Asian Ginseng - Panax ginseng Meyer) VÀ NHÂN SÂM USA (American Ginseng)
 
Peak RI Constituents Identification1) Formula Relative content (%), mean ± SD2)
Selected3)
American ginseng Asian ginseng
Terpenes
 Common terpenes
 1 1,390 β-Panasinsene* MS, RI C15H24 0.24 ± 0.05 3.7 ± 1.38 1
 2 1,416 α-Gurjunene* MS, RI C15H24 0.12 ± 0.06 10.36 ± 2.13 2
 3 1,432 β-Selinene* MS, RI C15H24 0.13 ± 0.03 0.18 ± 0.12  
 4 1,458 (+)-Aromadendrene* MS, RI C15H24 0.13 ± 0.02 0.53 ± 0.17 3
 5 1,361 (Z)-β-Farnesene* MS, RI C15H24 13.14 ± 2.17 3.62 ± 1.09 4
 6 1,474 (−)-Aromadendrene* MS, RI C15H24 0.84 ± 0.10 1.44 ± 0.82 5
 7 1,459 γ-Elemene* MS, RI C15H24 0.17 ± 0.04 8.13 ± 1.84 6
 8 1,435 γ-Gurjunene* MS, RI C15H24 0.29 ± 0.11 0.77 + 2.13 7
 9 1,469 β-Patchoulene* MS, RI C15H24 0.19 ± 0.05 0.04 ± 0.19  
 Special terpenes in American ginseng
 10 1,367 α-Copaene* MS, RI C15H24 0.11 ± 0.05 nd 8
 11 1,435 α-Bergamotene* MS, RI C15H24 0.11 ± 0.03 nd 9
 12 1,533 α-Curcumene* MS, RI C15H24 0.16 ± 0.07 nd 10
 13 1,568 β-Sesquiphellandrene* MS, RI C15H24 2.55 ± 0.37 nd 11
 14 1,854 α-Calacorene* MS, RI C15H24 0.09 ± 0.03 nd 12
 15 1,511 α-Farnesene* MS, RI C15H24 0.08 ± 0.05 nd 13
 16 1,477 γ-Muurolene* MS, RI C15H24 0.54 ± 0.13 nd 14
 17 1,458 Cyclooctene,4-methylene-6-(1-propenylidene)*- MS, RI C12H16 0.27 ± 0.04 nd 15
 Special terpenes in Asian ginseng
 18 1,342 γ-Pyronene* MS, RI C10H16 nd 0.62 ± 0.29 16
 19 1,449 g-Selinene* MS, RI C15H24 nd 0.48 ± 0.02 17
 20 1,479 β-Caryophyllene* MS, RI C15H24 nd 1.4 ± 0.24 18
 21 1,486 β-Neoclovene* MS, RI C15H24 nd 0.71 ± 0.33 19
 22 1,449 (−)-α-Selinene* MS, RI C15H24 nd 0.71 ± 0.05 20
 23 1,743 Viridiflorene* MS, RI C15H24 nd 4.36 ± 0.95 21
Alcohol
 Common alcohol
 24 1,541 E-nerolidol MS, RI C15H26O 0.41 ± 0.22 0.22 ± 0.73  
 25 1,634 Ledol MS, RI C15H26O 0.19 ± 0.07 0.4 ± 0.07  
 26 1,590 Espatulenol* MS, RI C15H24O 0.17 ± 0.05 3.41 ± 1.07 22
 Special alcohol in American ginseng
 27 1,589 Guaiol* MS, RI C15H26O 0.27 ± 0.15 nd 23
 28 1,593 Hinesol* MS, RI C15H26O 0.28 ± 0.13 nd 24
 Special alcohol in Asian ginseng
 29 1,568 Nerolidol* MS, RI C15H26O nd 0.27 ± 0.11 25
 30 1,763 (+)-Viridiflorol* MS, RI C15H260 nd 0.29 ± 0.045 26
Acid
 Common acid
 31 1,634 n-Hexadecanoic acid MS, RI C16H32O2 3.12 ± 10.55 1.43 ± 0.81  
 32 2,093 9,12-Octadecadienoic acid (Z,Z)– MS, RI C18H32O2 0.04 ± 0.03 3.22 ± 0.53  
 Special acid in Asian ginseng
 33 1,256 Octanoic acid MS, RI C8H16O2 nd 0.06 ± 0.02  
 34 2,186 Lauric acid MS, RI C12H24O2 nd 0.25 ± 0.15  
 35 2,094 Octadecanoic acid MS, RI C18H36O2 nd 1.16 ± 0.48  
Ester
 Common ester
 36 1,927 Hexadecanoic acid, methyl ester MS, RI C17H34O2 0.43 ± 0.07 0.5 ± 0.1  
 37 2,063 Linoleic acid ethyl ester MS, RI C20H36O2 0.99 ± 0.15 0.13 ± 0.05  
 Special ester in American ginseng
 38 1,914 Phthalic acid, butyl isohexyl ester MS, RI C22H34O2 0.59 ± 0.10 nd  
 39 1,965 Ethyl oleate MS, RI C20H38O2 0.48 ± 0.13 nd  
 40 1,982 Hexadecanoic acid, ethyl ester MS, RI C18H36O2 1.12 ± 0.57 nd  
 Special Ester in Asian ginseng
 41 2,102 10,13-Octadecadienoic acid, methylester MS, RI C19H3402 nd 0.24 ± 0.02  
 42 2,164 Linoleic acid ethyl ester MS, RI C20H36O2 nd 0.24 ± 0.03  
Aldehydes
 Special aldehydes in American ginseng  
 44 1,009 Octanal* MS, RI C8H16O 0.08 nd 27
 Special aldehydes in Asian ginseng
 45 2,054 9,17-Octadecadienal, (Z)*– MS, RI C18H32O nd 0.62 ± 0.23 28
Aromatics
 Common aromatics
 46 1,465 (+)-Calarene* MS, RI C15H24 1.26 ± 0.55 4.26 ± 1.27 29
 Special in Asian ginseng
 47 1,531 Naphthalene, 1,2,3,5,6,8a-hexahydro-4,7-dimethyl-1-(1-methylethyl)-,(1S-cis)*– MS, RI C15H24 nd 0.29 ± 0.12 30
Others
 48 1,209 Dodecane MS, RI C12H26 nd 0.08 ± 0.03  
 49 1,287 Tridecane MS, RI C13H28 0.05 ± 0.03 0.1 ± 0.05  
 50 1,396 Tetradecane MS, RI C14H30 0.43 ± 0.17 nd  
 51 1,423 Cyclotetradecane MS, RI C14H28 nd 0.1 ± 0.05  
 52 1,371 Dodecane, 2,6,10-trimethyl– MS, RI C15H32 0.08 ± 0.03 nd  
 53 1,507 Pentadecane MS, RI C15H32 0.79 ± 0.29 nd  
 54 1,514 Dodecane, 2,6,11-trimethyl– MS, RI C15H32 nd 0.08 ± 0.03  
 55 1,589 Hexadecane MS, RI C16H34 0.4 ± 0.16 nd  
 56 1,712 Heptadecane MS, RI C17H36 0.2 ± 0.05 0.19 ± 0.06  
 57 1,802 Octadecane MS, RI C18H38 0.23 ± 0.10 0.18 ± 0.07  
 58 1,863 Heptadecane, 2-methyl– MS, RI C18H38 nd 0.08 ± 0.04  
 59 1,787 Pentadecane, 2,6,10,14-tetramethyl MS, RI C19H40 0.16 ± 0.06 0.17 ± 0.03  
 60 1,910 Nonadecane MS, RI C19H40 0.21 ± 0.06 nd  
 61 1,862 Hexadecane, 2,6,10,14-tetramethyl– MS, RI C20H42 0.2 ± 0.03 0.36 ± 0.16  
 62 2,041 Eicosane MS, RI C20H42 0.2 ± 0.05 0.31 ± 0.04  
 63 2,007 Cyclotetradecane, 1,7,11-trimethyl-4-(1-methylethyl)- MS, RI C20H40 nd 0.2 ± 0.02  
 64 2,103 Heneicosane MS, RI C21H44 0.27 + 0.09 0.18 ± 0.08  
 65 2,210 Docosane MS, RI C22H44 nd 0.94 ± 0.07  
 66 2,304 Tricosane MS, RI C23H48 nd 0.4 ± 0.09  
 67 2,411 Tetracosane MS, RI C24H50 nd 0.41 ± 0.17  
 68 2,508 Pentacosane MS, RI C25H52 nd 0.74 ± 0.26  
 69 2,632 Hexacosane MS, RI C26H54 0.17 ± 0.04 0.86 ± 0.39
 
Thông tin về Hạt Giống Nhân Sâm - USA (Panax quinquefolius)
Đặc điểm  
Tên sản phẩm Hạt Giống Nhân Sâm - USA (Panax quinquefolius)
Mã hàng Pan002
Tên La Tinh Panax quinquefolius
Xuất xứ Mỹ
Tỉ lệ nảy mầm 50%
Cao 20 - 45 cm
Tán 20 cm
Loại cây lâu năm
Nhiệt độ sinh trưởng 10 - 34⁰C
Thời điểm thu hoạch 3- 10 năm
Lai/ Thụ Phấn Chéo Thụ phấn chéo
Độ khó dễ trồng trung bình
Vị trí trồng bán nắng
Cách trồng  
Loại đất giàu hữu cơ, xốp; PH = 6
Cách gieo trực tiếp hoặc chuyển chậu - xem Kỹ Thuật Ủ Hạt Bằng Giấy Thấm Nước
Phủ đất nhẹ
Ánh sáng khi ủ không nhất thiết
Khoảng cách giữa hạt 5 cm
Nhiệt độ ủ 20 - 33⁰C
Thời gian nảy mầm 6 - 8 tháng
Lưu ý
   
Cách chăm sóc  
Tưới nước 1 lần/ ngày
Bón phân 2 lần/ tháng; phân hữu cơ
Lưu ý đặc biệt

Gieo trồng Hạt Giống Nhân Sâm - USA (Panax quinquefolius)

Thông tin gieo trồng dưới đây được tổng hợp từ dữ liệu hiện có của sản phẩm.

  • Thời gian nảy mầm: 6 - 8 tháng
  • Nhiệt độ ủ: 20 - 33⁰C
  • Cách gieo: trực tiếp hoặc chuyển chậu - xem Kỹ Thuật Ủ Hạt Bằng Giấy Thấm Nước
  • Ánh sáng khi ủ: không nhất thiết
  • Vị trí trồng: bán nắng
  • Loại đất: giàu hữu cơ, xốp; PH = 6
Chat ngay
Email